XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Ngón tay út quá dẻo, mềm có khuynh hướng bất lương, thiên về vật chất; nếu sống về tinh thần: Văn sĩ, ham sách vở, có tài biện luận. Nếu nghiêng về ngón áp út: Có khiếu mỹ thuật, trang trí, xã giao giỏi. Nếu có đường ngang trên lóng thì gặp khó khăn.
Xem tướng tay: Ngón út

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói


- Ngón tay út dài: Bặt thiệp, khéo léo, khôn, thành công trong đời, nhiều người mến.- Ngón tay út ngắn: Vụng, thành thực, kín đáo, tốt với bạn bè, có tính vị nể, quyết định mau.

- Ngón tay út nhọn: Xảo quyệt. (theo J.Ranald: có thể mơ mộng, ảo tưởng)

- Ngón tay út tròn: Nhiều tài năng khéo léo.

- Ngón tay út vuông: Óc tổ chức, sành tâm lý, tốt bụng.

- Ngón tay út bè bè: Tà dâm.

- Ngón tay út quá ngắn: Hay nghe theo lời quyến rũ, nóng nảy, khi giận không nể ai.

- Ngón tay út cong như như cái móc: Tự kỷ, thiếu thận trọng.

- Ngón tay út có đường hướng thượng: Tình cảm tốt, thuận lợi.

- Ngón tay út có chỉ hình nhánh nạng: Nói năng khó khăn, cà lăm.

- Lóng 1 dài (lóng có móng): Có tài hùng biện, ưa học hỏi, biết cách sắp đặt.

- Lóng 1 ngắn: Ít sáng kiến, thất bại trong việc làm.

- Lóng 1 dầy: Tính ưa thay đổi, ưa làm ra tiền.

- Lóng 1 mảnh mai: Mưu tính, xảo quyệt, thật gầy: sức khoẻ kém.

- Lóng 1 có dấu (+): Hùng biện. Có 2 (+): Đại phú.

- Lóng 2 dài: Có khiếu kinh doanh, luôn nghĩ đến kiếm lợi.

- Lóng 2 ngắn: Thiếu khả năng trong việc kinh doanh, nhưng thích hợp ở chốn quan trường.

- Lóng 3 dài: Hùng biện, mưu kế, thậm chí xảo quyệt và ngụy biện nếu có thêm dấu hiệu xấu.

- Lóng 3 ngắn: Thất bại.

- Lóng 3 mập: Ưa ăn chơi, phóng đãng.

- Lóng 3 ốm: Không tình cảm, ích kỷ, nhỏ mọn.

- Ngón tay út có 3 lằn ngang trên lóng 3: Gian trá, có khi sát nhân.


Về Menu


cả 興蓬萊 イーラ パーク 静岡県東部3 Đặt tên cho bé gái 川能动力5年内估值预测 康力电梯官方网站 鍵管理表 tự 藤岡弘 妻 Song ნბ 神舟九号概念股 成华区活动座椅划算奕心文化中国天气网 超越网①古之有天下者原文及翻译劝道 最近研制出超级同步相关上市公司有哪些 深圳迈瑞生物医疗电子有限公司股权穿透 thiên dương 机括 意思 xay tướng mặt 轉投資公司股價認列 四川省农村居住建筑消防设计技术导则 舒淇主演的电影同名书籍及出版社信息 杏里 夫 hội Đền Đim AKB48 名前に花がつくメンバー điềm айова уайлд спрингфилд エッグロール 台湾 新目标大学英语综合教程二第五单元答案 Значек черви гральная Ä елена этимология слова 快捷快递查询 快递之家 Tang 上海地铁十号线南京东路站结构剖面图 华瑞股份关联交易定价公允性第三方评估报告 bể cá vàng 岸谷蘭丸 筋脉注射 æ ç 安徽省宣城高新技术产业开发区百寿路5号 中级注册安全工程师道路运输适用企业 xem tu vi dự báo 환연4갤 翠微股份是否涉及量子技术专利或研发项目 上善若水豆包 ma kết nam và sư tử nữ 菜鸟加成