XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Chùa Cổ Loa có tên thường gọi là Chùa Bảo Sơn hay Bảo Sơn Tự. Chùa nằm trong khu di tích Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội, một dấu tích vật chất về kiến trúc
Chùa Cổ Loa - Hà Nội

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Chùa Cổ Loa có tên thường gọi là Chùa Bảo Sơn hay Bảo Sơn Tự. Chùa nằm trong khu di tích Cổ Loa – Đông Anh – Hà Nội, một dấu tích vật chất về kiến trúc quân sự và đô thị cổ cách nay khoảng hai thiên niên kỷ. Chùa thuộc hệ phái Bắc tông, Nơi đây gắn liền với nhiều di tích lịch sử của dân tộc.

Kiến trúc chùa theo kiểu nội Công ngoại Quốc. Chùa còn giữ được những bức cốn tứ linh thế kỷ XIX, 134 pho tượng có giá trị nghệ thuật bài trí ở chánh điện, hậu cung, hành lang và nhà Mẫu. Đó là các pho tượng Tam Thế Phật, tượng Phật A Di Đà, tượng Bồ tát Quan Âm, bộ tượng Hộ Pháp, bộ tượng Kim Cương, bộ tượng La Hán, bộ tượng Ngọc Hoàng, tượng Thái Thượng lão quân, tượng Trần Hưng Đạo… Chùa còn có 5 tấm bia đá từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XIX, hai đại hồng chung đúc vào năm Gia Long thứ 2 (1803), một khánh đồng và nhiều pháp khí có giá trị khác.

Chùa nằm ngay sau Khu di tích Cổ Loa nên thuận tiện cho việc chiêm bái của du khách đến tham quan Cổ Loa, một trung tâm chính trị – quân sự, một trung tâm nông nghiệp lúa nước, một trung tâm luyện kim lớn thời cổ đại ở nước ta. Cổ Loa còn là quê hương của truyền thuyết Mỵ Châu – Trọng Thủy.

Chùa Cổ Loa đã được Bộ Văn hóa – Thông tin công nhận là Di tích lịch sử – văn hóa quốc gia năm 1993.


Về Menu


Bï ½ 萬洛 隆甘迦 原元 太仁 شرکت تسکو 漫畫餐廳 논현역 mà ½i фигурное катание прямой соблазн по русски порно 客户的 美易融供应链金融平台绿色金融业务报告 giải các giấc mơ 一定數的人 银行动线图 Lục Thập Hoa Giáp của Mậu Tuất giường ngủ hợp phong thủy để có cơ Sao thiên quan Sao Dưỡng mơ thấy bị lừa gạt 林爸 崇高 矮小 om бек 嫁の連れ子 反抗期 Phong thủy nhà ở chòm sao nữ thực dụng 満州某重大事件 内閣 cát lợi 知世财富 bồn cầu cho nhà vệ sinh nhỏ đá thạch anh trắng 公ㄐㄩ ミームコイン ドクターペッパー เพ ยงการเด นทางเพ æŽ ç рпфл Каролина Мухова Мбоко леонеса сарагоса прогноз 大人のオンラインヨガスタジオ ブローザホーン プロングホーン 午年 神社 นางในห วใจแกร ง елена этимология слова Nghề 해원 검스 呆枢馏邦檬继盐坊拾铐 脩 読み方 海菲斯塔 林明昇 군무원 연구사 ý nghĩa cuộc sống